
| Quy cách | Cu (Al)/PVC và Al/XLPE |
| Ruột dẫn | Đồng 99.99 % và nhôm 99.7 % |
| Số lõi | 1 |
| Kết cấu ruột dẫn | Bện tròn hoặc bện tròn có ép chặt cấp 2. |
| Mặt cắt danh định | + Ruột dẫn đồng Từ 0.75 mm2 đến 1000 mm2 + Ruột dẫn nhôm Từ 10 mm2 đến 1000 mm2 |
| Điện áp danh định | 0.6/1 kV |
| Nhiệt độ làm việc của ruột dẫn | 75 oC với cách điện PVC và 90 oC với cách điện XLPE |








